Việc đăng ký chất lượng hàng hóa không chỉ nâng cao uy tín và lòng tin của khách hàng đối với sản phẩm mà còn là điều kiện pháp lý bắt buộc để sản phẩm được lưu thông trên thị trường. Tùy thuộc vào loại sản phẩm, cơ quan quản lý nhà nước tiếp nhận hồ sơ đăng ký sẽ khác nhau. Dưới đây, Công ty Luật ACC cung cấp thông tin về đăng ký tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa theo quy định pháp luật.
Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa
Theo Điều 5 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2007, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa là các tiêu chí xác định sản phẩm được phép lưu hành, dựa trên:

-
Tiêu chuẩn do người sản xuất công bố áp dụng.
-
Quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Công bố hợp chuẩn và công bố hợp quy
Theo Điều 14 Nghị định 127/2007/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 78/2018/NĐ-CP):
-
Công bố hợp chuẩn: Tự nguyện, tổ chức/cá nhân công bố sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng.
-
Công bố hợp quy: Bắt buộc, tổ chức/cá nhân công bố sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật.
Lưu ý:
-
Công bố hợp chuẩn: Đăng ký tại Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ nơi tổ chức/cá nhân đăng ký hoạt động.
-
Công bố hợp quy: Đăng ký tại sở chuyên ngành tại địa phương nơi tổ chức/cá nhân đăng ký hoạt động.
Công bố hợp chuẩn
Hướng dẫn tại Chương II Thông tư 28/2012/TT-BKHCN (sửa đổi bởi Thông tư 02/2017/TT-BKHCN).

Đối tượng
Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường theo tiêu chuẩn tương ứng (tự nguyện).
Cơ sở công bố
-
Kết quả chứng nhận hợp chuẩn từ tổ chức chứng nhận đã đăng ký.
-
Kết quả tự đánh giá của tổ chức/cá nhân.
-
Thử nghiệm phục vụ đánh giá phải thực hiện tại tổ chức thử nghiệm đã đăng ký.
Trình tự
-
Đánh giá hợp chuẩn:
-
Do tổ chức chứng nhận đã đăng ký (bên thứ ba) hoặc tổ chức/cá nhân công bố (bên thứ nhất) thực hiện.
-
-
Đăng ký hồ sơ:
-
Nộp tại Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng nơi tổ chức/cá nhân đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh.
-
Hồ sơ công bố hợp chuẩn
-
02 bộ hồ sơ (01 bộ nộp, 01 bộ lưu giữ), gồm:
-
Bản công bố hợp chuẩn theo Mẫu 2 CBHC/HQ (Tải về).
-
Bản sao chứng thực Giấy đăng ký doanh nghiệp/kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập, hoặc giấy tờ hợp pháp khác.
-
Bản sao chứng thực tiêu chuẩn áp dụng.
-
Trường hợp bên thứ ba:
-
Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận hợp chuẩn và mẫu dấu hợp chuẩn.
-
-
Trường hợp tự đánh giá:
-
Quy trình sản xuất và kế hoạch kiểm soát chất lượng (nếu chưa có chứng nhận ISO 9001, ISO 22000, HACCP…).
-
Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận hệ thống quản lý (nếu có).
-
Báo cáo đánh giá hợp chuẩn và bản sao chứng thực Phiếu kết quả thử nghiệm (trong 12 tháng).
-
-
Xử lý hồ sơ
-
Hồ sơ không đầy đủ: Chi cục thông báo bổ sung trong 03 ngày làm việc.
-
Hồ sơ hợp lệ:
-
Trong 05 ngày làm việc, Chi cục cấp Thông báo tiếp nhận (hiệu lực theo Giấy chứng nhận hợp chuẩn hoặc 03 năm từ ngày ký báo cáo đánh giá).
-
-
Hồ sơ không hợp lệ: Chi cục thông báo lý do từ chối.
Công bố hợp quy
Hướng dẫn tại Chương III Thông tư 28/2012/TT-BKHCN (sửa đổi bởi Thông tư 02/2017/TT-BKHCN).
Đối tượng
Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia/địa phương.
Cơ sở công bố
-
Kết quả tự đánh giá.
-
Kết quả chứng nhận từ tổ chức chứng nhận đã đăng ký/thừa nhận/chỉ định.
Cơ quan tiếp nhận
Sở chuyên ngành do Bộ quản lý ngành/lĩnh vực hoặc UBND tỉnh/thành phố chỉ định.
Hồ sơ công bố hợp quy
-
Trường hợp tự đánh giá:
-
Bản công bố hợp quy theo Mẫu 2 CBHC/HQ.
-
Báo cáo tự đánh giá (dựa trên kết quả tự thực hiện hoặc tổ chức đánh giá đã đăng ký).
-
-
Trường hợp bên thứ ba:
-
Bản công bố hợp quy.
-
Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận hợp quy và mẫu dấu hợp quy.
-
Xử lý hồ sơ
Tương tự công bố hợp chuẩn.
Đăng ký bản công bố sản phẩm
Hướng dẫn tại Nghị định 43/2017/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 155/2018/NĐ-CP).
Đối tượng
-
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt.
-
Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
-
Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia không trong danh mục được phép hoặc không đúng đối tượng sử dụng.
Hồ sơ
-
Bản công bố sản phẩm theo Mẫu số 02 Phụ lục I (Tải về).
-
Giấy chứng nhận lưu hành tự do/xuất khẩu/y tế (hợp pháp hóa lãnh sự).
-
Phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm (trong 12 tháng).
-
Bằng chứng khoa học chứng minh công dụng.
-
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (nếu thuộc đối tượng bắt buộc).
-
Giấy chứng nhận GMP hoặc tương đương (đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe nhập khẩu).
Cơ quan tiếp nhận
-
Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế): Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, phụ gia thực phẩm hỗn hợp mới, phụ gia không trong danh mục.
-
Cơ quan do UBND tỉnh chỉ định: Thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng.
-
Tùy chọn: Nộp tại Bộ Y tế hoặc cơ quan do UBND tỉnh chỉ định nếu sản phẩm thuộc nhiều loại.
Hình thức nộp
-
Trực tiếp, qua bưu điện, hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Thời hạn giải quyết
-
07 ngày làm việc: Phụ gia thực phẩm mới, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng.
-
21 ngày làm việc: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
-
Nếu từ chối, cơ quan thông báo lý do bằng văn bản.
Dịch vụ tại Công ty Luật ACC
Công ty Luật ACC hỗ trợ:
-
Tư vấn thủ tục công bố hợp chuẩn, hợp quy, đăng ký công bố sản phẩm.
-
Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ đúng quy định.
-
Nộp hồ sơ và theo dõi tiến trình.
-
Tư vấn pháp lý về thành lập công ty và kế toán thuế.
Liên hệ Công ty Luật ACC để được tư vấn chi tiết. Xem thêm bảng giá dịch vụ thành lập doanh nghiệp và bảng giá dịch vụ kế toán thuế.
CÔNG TY LUẬT ACC
Văn phòng Quận Tân Bình: 270-272 Cộng Hòa, P.102 Lầu 1 Tòa Nhà NK, Phường 13, Quận Tân Bình, TP.HCM. Giờ làm việc: 8:00 – 17:00.
Văn phòng Huyện Củ Chi: 233 Nguyễn Thị Lắng, Ấp Phú Lợi, Xã Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi, TP.HCM. Giờ làm việc: 8:00 – 17:00.
Tổng đài: (028) 3811 0987 (20 line)
Hotline: 093 883 0 883
Email: lshuynhcongdung@gmail.com
Website: https://congtyaccvietnam.com/